Trang bị ngay kho từ vựng phỏng vấn tiếng Anh và kinh nghiệm “bao đỗ”

Ngày đăng: - Lượt Xem: 35 lượt - Đăng bởi: Admin Holo Speak

Đánh giá:

Trong thời đại ngày nay, tiếng Anh đã trở thành ngôn ngữ thứ 2 không thể thiếu sau tiếng mẹ đẻ. Từ vựng phỏng vấn tiếng Anh đóng vai trò quan trọng trong các “chiến dịch” xin việc. Là yếu tố để bạn đánh bạn đối thủ trong các cuộc phỏng vấn tại công ty nước ngoài. Với một mức lương đáng mơ ước và chế độ đãi ngộ tuyệt vời.

Để theo đuổi môi trường như vậy, bạn cần ứng tuyển tiếng Anh và sở hữu các kỹ năng bằng tiếng Anh tốt. Vậy hãy cùng Holo Speak tìm hiểu ngay tuyển dụng tiếng Anh là gì và các kỹ năng, từ vựng cần thiết để chiến thắng phỏng vấn nhé! 

1. Tầm quan trọng khi có từ vựng tiếng Anh để xin việc

Theo dòng chảy hiện đại thì tiếng Anh đã phủ sóng hầu hết toàn bộ các quốc gia trên thế giới trong đó không ngoại lệ Việt Nam. Có rất nhiều các công ty, tập đoàn lớn của nước ngoài đầu tư tại Việt Nam. Và đây là cơ hội việc làm cực kỳ hấp dẫn. Nhưng muốn thành công thì bạn cần phải sử dụng được tiếng Anh khi phỏng vấn.

Từ vựng phỏng vấn tiếng Anh là một trong những yếu tố quan trọng hàng đầu để có những câu trả lời phỏng vấn tốt. Bởi nó giúp bạn nghe hiểu được nhà tuyển dụng đặt câu hỏi như thế nào. Đồng thời đưa ra cho mình câu trả lời phong phú, trôi chảy và đặc sắc hơn các ứng viên tiếng Anh cùng phỏng vấn.

Từ vựng tiếng Anh phỏng vấn xin việc có quan trọng?
Từ vựng tiếng Anh phỏng vấn xin việc có quan trọng?

2. Những từ vựng phỏng vấn tiếng Anh quan trọng

Để phục vụ cho cuộc phỏng vấn, hãy cùng Holo Speak khám phá ngay các từ vựng tiếng Anh phỏng vấn xin việc cấp tốc như tuyển dụng tiếng anh là gì, tin tuyển dụng tiếng anh là gì, ứng viên tiếng anh là gì, vị trí tuyển dụng tiếng anh là gì, thông tin tuyển dụng tiếng anh là gì, nhà tuyển dụng tiếng anh là gì, nhận việc tiếng anh là gì, phỏng vấn tiếng anh là gì, đảm nhận tiếng anh là gì, kỹ năng văn phòng tiếng anh là gì… ngay sau đây.

2.1. Những từ vựng phỏng vấn tiếng Anh cơ bản

Từ vựngNghĩaPhiên âm
Hiretuyển/ˈhʌɪə/
Interviewbuổi phỏng vấn/ cuộc phỏng vấn/ˈɪntəvjuː/
Appointmentcuộc hẹn, cuộc gặp mặt/əˈpɔɪntm(ə)nt/
Companycông ty/ˈkʌmp(ə)ni/
Human resources departmentphòng nhân sự
Directorgiám đốc/dʌɪˈrɛktə/
Bossông chủ/bɒs/
Supervisorssếp, người giám sát/ˈsuːpəvʌɪzə/
Employer = Recruiterngười tuyển dụng/ɪmˈplɔɪə/ /rɪˈkruːtə/
Employeenhân viên/ɛmˈplɔɪiː/
Team playerđồng đội, thành viên trong đội
Staffnhân viên/stɑːf/
Candidateứng cử viên/ˈkandɪdət/
Internshipthực tập sinh/ˈɪntəːnʃɪp/
Job descriptionmô tả công việc/dʒəʊb/ /dɪˈskrɪpʃ(ə)n/
Work forlàm việc cho ai, công ty nào/wəːk/
Apply to s.o for s.tứng tuyển vào vị trí/əˈplʌɪ/
Work stylephong cách làm việc
Work ethicđạo đức nghề nghiệp
Career objective  mục tiêu nghề nghiệp/kəˈrɪə//əbˈdʒɛktɪv/
GPA (Grade point average)điểm trung bình
Graduatedtốt nghiệp/ˈɡradjʊeɪtɪd/
Describemô tả/dɪˈskrʌɪb/
Importantquan trọng/ɪmˈpɔːt(ə)nt/
Challengebị thách thức/ˈtʃalɪn(d)ʒ/
Belived intin vào, tự tin vào
Peformentcekết quả
Eventuallycuối cùng, sau cùng/ɪˈvɛntʃʊ(ə)li/
Assetngười có ích/ˈasɛt/
Good fitngười phù hợp
Undertaketiếp nhận, đảm nhiệm/ʌndəˈteɪk/
Positionvị trí/pəˈzɪʃ(ə)n/
Levelcấp bậc/ˈlɛv(ə)l/
Offer of employmentlời mời làm việc

2.2. Một số từ vựng về phúc lợi doanh nghiệp

Từ vựngNghĩaPhiên âm
To accept an offernhận lời mời làm việc
Starting datengày bắt đầu
Leaving datengày nghỉ việc
Health insurancebảo hiểm sức khỏe/hɛlθ//ɪnˈʃʊər(ə)ns/
Bonustiền thưởng/ˈbəʊnəs/
Welfarechế độ đãi ngộ/ˈwɛlfɛː/
Paid holidaysngày nghỉ vẫn trả lương
Sick paylương ngày ốm, bệnh
Extra payment for overtime workLương tăng ca
Salary = paytiền lương
Working hoursgiờ làm việc
Maternity leavenghỉ thai sản/məˈtəːnɪti//liːv/
Promotionthăng chức/prəˈməʊʃn/
Salary increasetăng lương/ˈsaləri//ɪnˈkriːs/
Training schemechế độ tập huấn/ˈtreɪnɪŋ//skiːm/
Part-time educationđào tạo bán thời gian
Travel expenseschi phí đi lại/ˈtrav(ə)l//ɪkˈspɛns/

2.3. Thời gian làm việc

Từ vữngNghĩaPhiên âm
Working hoursthời gian làm việc
Full-timetoàn thời gian
Part-timebán thời gian
Permanent workersnhân viên dài hạn/ˈpəːm(ə)nənt//ˈwəːkəz/
Temporary workersnhân viên thời vụ/ˈtɛmp(ə)rəri//ˈwəːkəz/

2.4. Từ vựng về kỹ năng (Skills)

Từ vựngNghĩaPhiên âm
Interpersonal skillskỹ năng giao tiếp/ɪntəˈpəːs(ə)n(ə)l//skɪlz/
Analytical naturekỹ năng phân tích/anəˈlɪtɪk(ə)l//ˈneɪtʃə/
Problem-solvinggiải quyết khó khăn
Soft skillskỹ năng mềm
Communication skillskỹ năng giao tiếp
Team worklàm việc nhóm
Collaboration skillskỹ năng hợp tác

2.5. Tính cách

Từ vựngNghĩaPhiên âm
Professionalchuyên nghiệp
Confidenttự tin/ˈkɒnfɪd(ə)nt/
Goal orientedcó mục tiêu
Detail orientedchi tiết
Hard Workingchăm chỉ
Independentđộc lập

2.6. Từ vựng về thế mạnh

Từ vựngNghĩaPhiên âm
Strengthsthế mạnh, cái hay
Alignsắp xếp/əˈlʌɪn/
Pro-active, self starterngười chủ động
Work welllàm việc hiệu quả
Under pressurebị áp lực
Tight deadlinesthời hạn chót gần kề
Ambitiousngười tham vọng/amˈbɪʃəs/
Goal orientedcó mục tiêu
Pride myselftự hào về bản thân
Thinking outside the boxcó tư duy sáng tạo
Teamworklàm việc nhóm/ˈtiːmwəːk/
Thinking outside the boxcó tư duy sáng tạo

2.7. Từ vựng về bằng cấp, kinh nghiệm

Từ vựngNghĩa
Qualificationsbằng cấp
Trainedđã được đào tạo
Years of experiencenăm kinh nghiệm
Education leveltrình độ học vấn
Elementary schooltiểu học
Secondary schooltrung học cơ sở
High schooltrung học phổ thông
High school diplomabằng tốt nghiệp phổ thông
UndergraduateTrình độ đại học 4 năm
Bachelor of ScienceKỹ sư các ngành học khoa học tự nhiên
Bachelor of ArtsCử nhân các ngành học khoa học xã hội
Bachelor of Philosophyáp dụng cho các ngành học sau đại học liên quan nhiều đến nghiên cứu
GraduateTrình độ hậu đại học
Master of ArtsThạc sĩ các ngành học xã hội
Master of ScienceThạc sĩ các ngành tự nhiên
DocterateTrình độ trên đại học
Doctor of PhilosophyTiến sĩ
EperiencesKinh nghiệm

3. Mẹo làm CV ứng tuyển tiếng Anh

Nhiều bạn nghĩ rằng viết CV rất đơn giản và không quá quan trọng bằng năng lực, bằng cấp. Nhưng sự thật, CV chính là bộ mặt của bạn, nó được nhà tuyển dụng đánh giá đầu tiên trước khi họ biết bạn là ai. Chính vì vậy có thể nói CV cực kỳ quan trọng.

Mẹo làm CV xin việc tiếng Anh
Mẹo làm CV xin việc tiếng Anh

3.1. Skills trong CV xin việc tiếng Anh

Skills trong CV xin việc là nội dung trình bày các kỹ năng tính đến thời điểm ứng tuyển mà ứng viên sở hữu tính. Đây là nền tảng mà mỗi ứng viên cần có để nhà tuyển dụng quyết định xem bạn có thể đáp ứng được yêu cầu công việc cho vị trí mà họ đang tuyển dụng hay không. Vậy cần ghi những kỹ năng gì vào CV để thể hiện cho nhà tuyển dụng trong tiếng Anh thấy bạn là người phù hợp và có khả năng đảm nhận vị trí mà bạn đang ứng tuyển? 

Không phải tự dưng mà ở cuối mỗi CV hay đơn xin việc lại có phần Skills. Nó thường được nằm sau mục Work Experience (Kinh nghiệm làm việc) và Interests and Achievements (Sở thích và thành tích). Skill chính phần tổng hợp những gì trong kinh nghiệm làm việc trong quá khứ mà bạn đã tích lũy được. Từ đó tạo ra kỹ năng của bạn ở hiện tại, và thuyết phục nhà tuyển dụng rằng bạn đáng tin cậy, bạn thực sự phù hợp.

3.2. Mẹo viết Skills trong CV xin việc tiếng Anh

Có ba loại chính khi nói đến kỹ năng là kỹ năng mềm, kỹ năng ngoại ngữ và kỹ năng chuyên môn – kỹ năng quan trọng nhất. Trong đó, trong quá trình học tập và hoạt động ngoại khóa bạn có thể tích lũy kỹ năng mềm & kỹ năng ngoại ngữ. kỹ năng chuyên môn được tích lũy nhiều nhất là trong quá trình làm việc.

Trước tiên, hãy liệt kê tất cả các kỹ năng bạn hiện có, sau đó xem xét các kỹ năng nào thực sự quan trọng và có ích cho vị trí mình đang ứng tuyển rồi lựa chọn đưa Skills đó vào CV xin việc tiếng Anh. Lưu ý cũng đừng vì tạo ấn tượng mà đưa vào CV của mình cả những kỹ năng bạn không có. Rất có thể nhà tuyển dụng sẽ đánh giá bạn thiếu trung thực trong quá trình phỏng vấn. Hoặc sau này bạn không làm tốt kỹ năng đó cũng là một điểm bất lợi.

4. Bí quyết luyện nghe tiếng Anh phỏng vấn xin việc

Mặc dù biết được tầm quan trọng của từ vựng phỏng vấn tiếng Anh, nhưng không phải ai cũng có thời gian, nghị lực và sự kiên trì để học thành công ngôn ngữ này. Nếu bạn cũng đang loay hoay khi học từ vựng, luyện nghe tiếng Anh phỏng vấn thì hãy tham khảo ngay Holo Speak. 

Holo Speak là một ứng dụng học tiếng Anh trực tuyến kết nối trực tiếp giữa giáo viên và học viên. Tại đây, bạn có thể học 1:1 cùng giáo viên bản xứ, luyện tập từ vựng, luyện nghe. Đặc biệt, app cho phép nhắn tin, gọi video, đặt lịch học với giáo viên rất dễ dàng. Chỉ với thời gian ngắn, chắc chắn bạn sẽ đạt được trình độ tiếng Anh đáng mơ ước mà không cần phải đến trung tâm.

Luyện nghe tiếng Anh phỏng vấn qua Holo Speak
Luyện nghe tiếng Anh phỏng vấn qua Holo Speak

Chúc các bạn ôn luyện từ vựng phỏng vấn tiếng Anh thật tốt và đạt được thành công trong công việc, cuộc sống. Holo Speak luôn đồng hành cùng bạn chắp cánh ước mơ!

>>>> Xem thêm: Những câu hỏi nên hỏi nhà tuyển dụng trong buổi phỏng vấn tiếng Anh

>>>> Xem thêm: Giới thiệu bản thân bằng tiếng Anh khi đi phỏng vấn thế nào cho NGẦU?

Nguồn: Holo Speak – Ứng dụng dạy và học ngoại ngữ trực tuyến 1-1

Holo Speak

Holo Speak là ứng dụng giúp kết nối Giảng viên dạy ngoại ngữ với các Học viên với nhau. Trên Holo Speak, bạn có thể đặt các buổi học giao tiếp 1 kèm 1 theo lịch trống có sẵn của GV bạn muốn chọn. Bạn cũng có thể tự luyện tập với các HV khác thông qua video call hoặc nhắn tin.

Bạn chỉ cần tải Holo Speak về điện thoại, sau đó đăng nhập và hoàn thiện profile của mình là đã có thể bắt đầu sử dụng các tính năng của Holo Speak để học ngoại ngữ.