1000 từ tiếng Anh thông dụng nhất và cách học từ vựng hiệu quả cao

Ngày đăng: - Lượt Xem: 92 lượt - Đăng bởi: Admin Holo Speak

Đánh giá:

Từ vựng là một trong những yếu tố rất quan trọng trong việc học tiếng Anh của mỗi người. Và đặc biệt rất cần thiết cho những ai muốn giao tiếp hoặc nghiên cứu một cách chuyên nghiệp. Hôm nay Holo Speak sẽ giới thiệu với bạn 1000 từ tiếng Anh thông dụng và cách học 1000 từ vựng tiếng Anh thông dụng hiệu quả nhất.

1000 từ tiếng anh thông dụng

1. 1000 cụm từ thông dụng trong tiếng Anh

Mục lục

Trong từ vựng tiếng Anh hiện nay có rất nhiều loại từ. Bạn có thể tìm hiểu 1000 danh từ tiếng Anh thông dụng, 1000 động từ tiếng Anh thông dụng. Tuy nhiên, trong bài viết này chúng tôi sẽ chỉ gợi ý cho bạn 1000 từ vựng tiếng Anh thông dụng nhất. Và thứ tự sẽ được sắp xếp theo bảng chữ cái như sau:

1.1. 1000 từ tiếng Anh thông dụng bắt đầu bằng A

able (adj)có năng lực, có tài
abandon (v)bỏ, từ bỏ
about (adv)khoảng, về
above (adv)ở trên, lên trên
add (v)cộng, thêm vào
again (adv)lại, nữa, lần nữa
age (n)tuổi
ago (adv)trước đây
all (det, pron, adv)tất cả
allow (v)cho phép, để cho
among (prep)giữa, ở giữa
animal (n)động vật, thú vật
apple (n)quả táo
arechúng tôi
area (n)diện tích, bề mặt
arrive (v (+at in))đến, tới nơi
ask (v)hỏi
at (prep)ở tại (chỉ vị trí)

1.2. 1000 từ tiếng Anh thông dụng bắt đầu bằng B

bad (adj)xấu, tồi
ball (n)quả bóng
band (n)băng, đai, nẹp
bank (n)bờ (sông…), đê
be (v)thì, là
beauty (n)vẻ đẹp, người đẹp, cái đẹp
bed (n)cái giường
before (prep, conj, adv)trước
begin (v)bắt đầu, khởi đầu
behind (prep, adv)sau, ở đằng sau
believe (v)tin, tin tưởng
better (adj)tốt hơn
big (adj)to, lớn
bird (n)Con chim
black (adj, n)đen; màu đen
boat (n)tàu, thuyền
body (n)thân thể
bone (n)xương
born (v)sinh, đẻ
both (det, pron)cả hai
bought (v)mua
box (n)hộp, thùng
bring (v)mang, xách
brother (n)anh, em trai
brown (adj, n)nâu, màu nâu
build (v)xây dựng
busy (adj)bận rộn
buy (v)mua

1.3. 1000 từ tiếng Anh thông dụng bắt đầu bằng C

call (v, n)gọi, tiếng gọi
camp (n, v)trại, cắm trại
card (n)thẻ, thiếp
cat (n)con mèo
center (từ Mỹ,nghĩa Mỹ)(như) centre : trung tâm
chair (n)ghế
chance (n)cơ hội
change (v, n)(sự) thay đổi
child (n)đứa bé, đứa trẻ
children (n)những đứa bé
choose (v)chọn
circle (n)đường/hình tròn
city (n)thành phố
class (n)lớp học
clean (adj, v)sạch, sạch sẽ
clear (adj, v)lau chùi, quét dọn
climb (v)leo, trèo
coat (n)áo choàng
collect (v)sưu tập
colony (n)thuộc địa
color (n)(như) colour : màu sắc
column (n)cột
company (n)công ty
compare (v)so sánh, đối chiếu
complete (adj, v)hoàn thành, xong
connect (v)kết nối, nối
cotton (n)bông, chỉ, sợi
count (v)đếm, tính
cow (n)con bò cái
creasenếp nhăn, nếp gấp
crop (n)vụ mùa
crowd (n)đám đông
cut (v, n)cắt, chặt; sự cắt

1.4. 1000 từ tiếng Anh thông dụng bắt đầu bằng D

dad (n)bố, cha
day (n)ngày, ban ngày
dead (adj)chết, tắt
death (n)sự chết, cái chết
dictionary (n)từ điển
die (v)chết, từ trần, hy sinh
differ ((thường) + from)khác, không giống
difficult (adj)khó, khó khăn, gay go
discuss (v)thảo luận, tranh luận
distantxa, cách, xa cách
dollar (n)đô la Mỹ
door (n)cửa, cửa ra vào
down (adv, prep)xuống
dress (n, v)Váy liền thân
drink (n, v)đồ uống; uống
duck (n)con vịt, vịt cái

1.5 1000 từ tiếng Anh thông dụng bắt đầu bằng E

 each (det, pron)mỗi
ear (n)tai
early (adj, adv)sớm
eat (v)ăn
edge (n)lưỡi, cạnh sắc
egg (n)trứng
eighttám
element (n)yếu tố, nguyên tố
else (adv)khác, nữa; nếu không
enough (det, pron, adv)đủ
evening (n)buổi chiều, tối
event (n)sự việc, sự kiện
ever (adv)từng, từ trước tới giờ
every (det)mỗi, mọi
exact (adj)chính xác, đúng
eye (n)mắt

1.6. 1000 từ tiếng Anh thông dụng bắt đầu bằng F

fact (n)việc, sự việc, sự kiện
famous (adj)nổi tiếng
farm (n)trang trại
father (n)cha (bố)
favorthiện ý; sự quý mến
feed (v)cho ăn, nuôi
feel (v)cảm thấy
find (v)tìm, tìm thấy
fine (adj)tốt, giỏi
finger (n)ngón tay
floor (n)sàn, tầng (nhà)
flow (n, v)sự chảy; chảy
food (n)đồ ăn, thức, món ăn
foot (n)chân, bàn chân
for (prep)cho, dành cho…
forest (n)rừng
fourbốn
fraction(toán học) phân số
fresh (adj)tươi, tươi tắn
friend (n)người bạn
from (prep)từ
fruit (n)quả, trái cây
full (adj)đầy, đầy đủ

1.7. 1000 từ tiếng Anh thông dụng bắt đầu bằng G

game (n)trò chơi
garden (n)vườn
gas (n)khí, hơi đốt
gather (v)tập hợp; hái, lượm, thu thập
gave (v)cho, biếu, tặng, ban
general (adj)chung, chung chung; tổng
go (v)đi
got (v)
great (adj)to, lớn, vĩ đại
green (adj, n)xanh lá cây
group (n)nhóm
grow (v)mọc, mọc lên
gun (n)súng

1.8. 1000 từ tiếng Anh thông dụng bắt đầu bằng H

had (v)
hair (n)tóc
happen (v)xảy ra, xảy đến
happy (adj)vui sướng, hạnh phúc
has
hat (n)cái mũ
have (v, auxiliary v)
he (pron)nó, anh ấy, ông ấy
hear (v)nghe
heard (v)nghe
heart (n)tim, trái tim
heat (n, v)hơi nóng, sức nóng
hot (adj)nóng, nóng bức
hour (n)giờ
hundredtrăm
hunt (v)săn, đi săn

1.9. 1000 từ tiếng Anh thông dụng bắt đầu bằng I

 I (n)một (chữ số La mã); tôi
if (conj)nếu, nếu như
in (prep, adv)ở, tại, trong; vào
insect (n)sâu bọ, côn trùng
instrument (n)dụng cụ âm nhạc khí
iron (n, v)sắt; bọc sắt
is
island (n)hòn đảo

1.10. 1000 từ tiếng Anh thông dụng bắt đầu bằng J

 job (n)việc, việc làm
joy (n)niềm vui, sự vui mừng

1.11. 1000 từ tiếng Anh thông dụng bắt đầu bằng K

keep (v)giữ, giữ lại
kill (v)giết, tiêu diệt
knewbiết; hiểu biết
know (v)biết

1.12. 1000 từ tiếng Anh thông dụng bắt đầu bằng L

lake (n)hồ
language (n)ngôn ngữ
large (adj)rộng, lớn, to
laugh (v, n)cười; tiếng cười
law (n)luật
lay (v)xếp, đặt, bố trí
least (det, pron, adv)tối thiểu; ít nhất
leave (v)bỏ đi, rời đi, để lại
leg (n)chân (người, thú, bàn…)
length (n)chiều dài, độ dài
listen (v)nghe, lắng nghe
lone(thơ ca) hiu quạnh
look (v, n)nhìn; cái nhìn
lost (adj)thua, mất
love (adj)Yêu
low (adj, adv)thấp, bé, lùn

1.13. 1000 từ tiếng Anh thông dụng bắt đầu bằng M

machine (n)máy, máy móc
magnet (n)nam châm
man (n)con người; đàn ông
may (n)tháng 5
me (pron)tôi, tao, tớ
mean (v)nghĩa, có nghĩa là
melodygiai điệu
middle (n, adj)giữa, ở giữa
mile (n)dặm (đo lường)
milk (n)sữa
milliontriệu
modern (adj)hiện đại, tân tiến
month (n)tháng
moon (n)mặt trăng
more (det, pron, adv)hơn, nhiều hơn
morning (n.)buổi sáng
mother (n)mẹ
much (det, pron, adv) nhiều, lắm
must (modal v) phải, cần, nên làm
my (det) của tôi

1.14. 1000 từ tiếng Anh thông dụng bắt đầu bằng N

nation (n) dân tộc, quốc gia
neck (n) cổ
neighbor (n)Hàng xóm
night (n) đêm, tối
ninechín
noon (n)trưa, buổi trưa
nose (n) mũi
noun (ngôn ngữ học) danh từ
number (n) số
numeral (thuộc) số

1.15. 1000 từ tiếng Anh thông dụng bắt đầu bằng O

observe (v) quan sát, theo dõi
ocean (n) đại dương
old (adj) già
or vàng (ở huy hiệu)
order (n, v) thứ, bậc; ra lệnh
organ (n) đàn óoc gan
other (adj, pron) khác
oxygen (hoá học) Oxy

1.16. 1000 từ tiếng Anh thông dụng bắt đầu bằng P

page (n (abbr p)) trang (sách)
pair (n) đôi, cặp
paper (n) giấy
paragraph (n)đoạn văn
parents (n) cha, mẹ
part (n) phần, bộ phận
particular (adj) riêng biệt, cá biệt
pass (v) qua, vượt qua, ngang qua
path (n) đường mòn; hướng đi
pattern (n) mẫu, khuôn mẫu
perhaps (adv) có thể, có lẽ
person (n) con người, người
phrase (n) câu; thành ngữ, cụm từ
picture (n) bức vẽ, bức họa
planet (n) hành tinh
poem (n) bài thơ
poor (adj) nghèo
populate (np)ở, cư trú (một vùng)
port (n) cảng
position (n) vị trí, chỗ
possible (adj) có thể, có thể thực hiện
practice (n) thực hành, thực tiễn
prepare (v) sửa soạn, chuẩn bị
probable (adj)có thể, có khả năng
produce (v) sản xuất, chế tạo
product (n) sản phẩm
protect (v) bảo vệ, che chở
prove (v) chứng tỏ, chứng minh
push (v, n) xô đẩy; sự xô đẩy
put (v) đặt, để, cho vào

1.17. 1000 từ tiếng Anh thông dụng bắt đầu bằng Q

question (n, v) câu hỏi; hỏi, chất vấn
quick (adj) nhanh
quiet (adj) lặng, yên lặng, yên tĩnh
quite (adv) hoàn toàn, hầu hết

1.18. 1000 từ tiếng Anh thông dụng bắt đầu bằng R

radio (n) sóng vô tuyến, radio
rail (n) đường ray
rain (n, v) mưa, cơn mưa; mưa
ran (v)Chạy
reach (v) đến, đi đến, tới
read (v) đọc
ready (adj) sẵn sàng
real (adj) thực, thực tế, có thật
reason (n) lý do, lý lẽ
receive (v) nhận, lĩnh, thu
red (adj, n) đỏ; màu đỏ
remember (v) nhớ, nhớ lại
repeat (v) nhắc lại, lặp lại
rich (adj) giàu, giàu có
river (n) sông
road (n) con đường, đường phố
rock (n) đá
room (n) phòng, buồng
root (n) gốc, rễ
row (n)hàng, dây
run (v, n) chạy; sự chạy

1.19. 1000 từ vựng thông dụng bắt đầu bằng S

safe (adj) an toàn
said (v)nói
salt (n) muối
sand (n) cát
sat (v) ngồi
save (v) cứu, lưu
saw (v) nhìn
say (v) nói
scale (n) vảy (cá..)
school (n) Trường học
sea (n) biển
season (n) mùa
seat (n) ghế, chỗ ngồi
section (n) mục, phần
seed (n) hạt, hạt giống
self (n) bản thân mình
sell (v) bán
send (v) gửi, phái đi
sentence (n) câu
seven bảy
several (det, pron) vài
sharp (adj) sắc, nhọn, bén
ship (n) tàu, tàu thủy
shoe (n) giày
short (adj) ngắn, cụt
should (modal v) nên
shoulder (n) vai
side (n) mặt, mặt phẳng
sight (n) cảnh đẹp; sự nhìn
sing (v) hát, ca hát
sister (n) chị, em gái
sit (v) ngồi
six sáu
size (n) cỡ
skill (n) kỹ năng, kỹ sảo
skin (n) da, vỏ
sky (n) trời, bầu trời
sleep (v, n) ngủ; giấc ngủ
small (adj) nhỏ, bé
soft (adj) mềm, dẻo
soil (n) đất trồng; vết bẩn
some (det, pron) một it, một vài
son (n) con trai
song (n) bài hát
speak (v) nói
special (adj) đặc biệt, riêng biệt
speed (n) tốc độ, vận tốc
spend (v) tiêu, xài
spoke (v)nói
spot (n) dấu, đốm, vết
spring (n) mùa xuân
stand (v, n) đứng, sự đứng
station (n) trạm, điểm, đồn
steam (n) hơi nước
steel (n) thép, ngành thép
straight (adv, adj) thẳng, không cong
strange (adj) xa lạ, chưa quen
stream (n) dòng suối
street (n) phố, đườmg phố
string (n) dây, sợi dây
student (n) sinh viên
subtract (toán học) trừ
suffix (ngôn ngữ học) hậu tố
sugar (n) đường
summer (n) mùa hè
sun (n) mặt trời
surface (n) mặt, bề mặt
swim (v) bơi lội
syllable (n)âm tiết

1.20. 1000 từ vựng thông dụng bắt đầu bằng T

table (n) cái bàn
tail (n) đuôi, đoạn cuối
tall (adj) cao
teach (v) dạy
team (n) đội, nhóm
teeth răng
tell (v) nói, nói với
temperature (n) nhiệt độ
ten mười, chục
than (prep, conj) hơn
thank (v) cám ơn
the (art) cái, con, người…
these này
thin (adj) mỏng, mảnh
thing (n) cái, đồ, vật
think (v) nghĩ, suy nghĩ
third thứ ba
those Những, cái đó
thousand nghìn
three ba
through (prep, adv) qua, xuyên qua
throw (v) ném, vứt, quăng
time (n) thời gian, thì giờ
tiny (adj) rất nhỏ, nhỏ xíu
to (prep) theo hướng, tới
tone (n) tiếng, giọng
too (adv) cũng
tool (n) dụng cụ, đồ dùng
tree (n) cây
triangle (n) hình tam giác
truck (n) rau quả tươi
true (adj) đúng, thật
try (v) thử, cố gắng
tube (n) ống, tuýp
twenty hai mươi
two hai, đôi

1.21. 1000 từ tiếng Anh thông dụng bắt đầu bằng U

unit (n) đơn vị
until (conj, prep) trước khi, cho đến khi
us (pron) chúng tôi, chúng ta; tôi và anh
usual (adj) thông thường, thường dùng

1.22. 1000 từ vựng thông dụng bắt đầu bằng V

valley (n) thung lũng
verb (ngôn ngữ học) động từ
very (adv) rất, lắm
village (n) làng, xã
voice (n) tiếng, giọng nói
vowel (ngôn ngữ học) nguyên âm

1.23. 1000 từ vựng thông dụng bắt đầu bằng W

wait (v) chờ đợi
wall (n) tường, vách
want (v) muốn
war (n) chiến tranh
was thì, là
wash (v) rửa, giặt
water (n) nước
way (n) đường, đường đi
wear (v) mặc, mang, đeo
week (n) tuần, tuần lễ
weight (n) trọng lượng
went (v) đi
were thì, là
wheel (n) bánh xe
white (adj, n) trắng; màu trắng
whose (det, pron) của ai
why (adv) tại sao, vì sao
wide (adj) rộng, rộng lớn
wife (n) vợ
wild  (adj) dại, hoang
wind (n) gió
window (n) cửa sổ
winter (n) mùa đông
wire (n) dây (kim loại)
with (prep) với, cùng
woman (n) đàn bà, phụ nữ
wood (n) gỗ
word (n) từ
work (v, n) làm việc, sự làm việc
world (n) thế giới
would (n)Sẽ
write (v) viết
written (adj) viết ra, được thảo ra
wrong (adj, adv) sai
wrote (v)viết

1.24. 1000 từ vựng thông dụng bắt đầu bằng Y

year (n)năm
yellow (adj)vàng
yes vâng
yet (adv)còn, hãy còn, còn nữa
young (adj)trẻ, thanh niên

1.25. 1000 từ vựng thông dụng bắt đầu bằng Z

Zebrangựa vằn
zerosố không
zone khu vực, vùng, miền

2. Holo Speak – Ứng dụng học tốt 1000 cụm từ tiếng Anh thông dụng

Holo Speak là một ứng dụng giúp học tốt từ vựng tiếng Anh nhanh chóng và hiệu quả nhất. Bởi vì người học không phải học từ vựng một cách đơn lẻ. Với Holo Speak, người học có thể học trực tuyến, tương tác 1:1 với các giáo viên bản ngữ. Việc học từ vựng đều được sắp xếp theo các chủ đề. Ngoài việc học từ vựng, người dùng cũng được luyện tập tiếng Anh giao tiếp, luyện tập phản xạ.

Holo Speak- Học từ vựng tiếng Anh
Holo Speak- Học từ vựng tiếng Anh

Hơn nữa, Holo Speak cũng cung cấp cho tất cả các người dùng các trải nghiệm miễn phí. Chúng ta có thể trò chuyện, chia sẻ trực tiếp với tất cả các người dùng khác. Đây là một môi trường luyện tập thực tế rất tốt cho người học ngoại ngữ.

Hy vọng với các chia sẻ về 1000 từ tiếng Anh thông dụng trên, bạn đã có thể cải thiện vốn từ vựng của mình. Nếu bạn vẫn còn thắc mắc, hãy liên hệ ngay với chúng tôi nhé.

Holo Speak

Holo Speak là ứng dụng giúp kết nối Giảng viên dạy ngoại ngữ với các Học viên với nhau. Trên Holo Speak, bạn có thể đặt các buổi học giao tiếp 1 kèm 1 theo lịch trống có sẵn của GV bạn muốn chọn. Bạn cũng có thể tự luyện tập với các HV khác thông qua video call hoặc nhắn tin.

Bạn chỉ cần tải Holo Speak về điện thoại, sau đó đăng nhập và hoàn thiện profile của mình là đã có thể bắt đầu sử dụng các tính năng của Holo Speak để học ngoại ngữ.